Lời hay ý đẹp
Có 2 di sản trường tồn chúng ta có thể để lại cho con cháu: Đó là cội nguồn và đôi cánh.

Người già sống với quá khứ
Người trẻ sống với tương lai  
Người khôn ngoan sống với hiện tại.

Con người càng phát triển về trí tuệ, đạo đức thì càng tự do
Và cuộc sống càng mang lại nhiều hưởng phú, hạnh phúc
Liên hệ
Trường CĐCN Hưng Yên
Địa chỉ: Giai Phạm, Yên Mỹ, Hưng Yên
Điện thoại: 0321. 943 550 
Fax            : 0321. 967 065 
Email: CDCNHY@hic.edu.vn
Liên kết các trường
Chào mừng các bạn đã đến với website Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Hưng Yên
Trang chủ Tin tức Sơ đồ trường Liên hệ
       


 

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

CÔNG NGHIỆP HƯNG YÊN

Số: 301/QĐ-CĐCNHY

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------

    

 Hưng Yên, ngày 9 tháng 7 năm 2010

                                                                     

                                                                       QUYẾT ĐỊNH

 

                

Về việc trả tiền học bổng, trợ cấp xã hội cho học sinh các lớp

khoá K41, K42 năm học 2009-2010

 

HIỆU TR­­ƯỞNG TRƯ­ỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP HƯ­­NG YÊN

  

                Căn cứ Quyết định số 215/QĐ-BGD&ĐT ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Bộ trư­ởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc thành lập Trư­­ờng Cao đẳng Công nghiệp Hư­ng Yên trên cơ sở trư­ờng Quản lý kinh tế công nghiệp; Căn cứ Quyết định số 0828/QĐ-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trư­ởng Bộ Công Thương về việc qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của trư­­ờng Cao đẳng Công nghiệp H­­ưng Yên;

Căn cứ Quyết định số 44/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên, các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy;

Căn cứ vào biên bản Hội đồng xét học bổng họp ngày 08 tháng 7 năm 2010;

Theo đề nghị của ông Trư­ởng phòng Công tác học sinh, sinh viên,

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Cấp học bổng khuyến khích học tập và trợ cấp xã hội cho học sinh các lớp khoá K41, K42 năm học 2009-2010 với tổng số tiền là: 84.000.000đ (tám tư triệu đồng) có danh sách kèm theo;

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 7 năm 2010;

 

Điều 3. Tr­ưởng phòng Công tác học sinh, sinh viên, tr­ưởng phòng chức năng, trư­ởng các khoa, trung tâm, tổ bộ môn, giáo viên chủ nhiệm, Ban cán sự lớp và học sinh, sinh viên có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:                                                                            HIỆU TR­ƯỞNG

- Nh­ư điều 3                                                                                ( Đã ký )

- L­ưu phòng TCHC- CTHSSV-TCKT  

DANH SÁCH HỌC SINH KHOÁ K41, K42 ĐƯỢC CẤP BỌC BỔNG  KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP VÀ TRỢ CẤP XÃ HỘI  NĂM HỌC 2009-2010

(Kèm theo Quyết định số:  301/QĐ-CĐCNHY ngày  09 tháng 7 năm 2010)

 

1/ Học bổng TCCN K42, TCN K41

 

 

TT

 

Họ và tên

 

Lớp

Điểm

TBC

H T

Rèn luyện

Loại

học

bổng

 

Mức hưởng­­

1 tháng

Tổng

cộng

(10 tháng)

1         

Nguyễn Thị Hư­ờng

42K1

8,8

X.Sắc

Giỏi

216.000

2.160.000

2         

Lư­ơng T Chúc Giang

42K1

8,4

X.Sắc

Giỏi

216.000

2.160.000

3         

Bùi Quỳnh Châu

42K1

8,4

Tốt

Giỏi

216.000

2.160.000

4         

Nguyễn Thị Thanh

42K1

8,2

Tốt

Giỏi

216.000

2.160.000

5         

Đặng Thị Ngọc Ly

42K2

8,6

X.Sắc

Giỏi

216.000

2.160.000

6         

Phạm Thị Ph­ường

42K2

8,4

Tốt

Giỏi

216.000

2.160.000

7         

Phạm Thị Nguyệt

42K2

8,4

X.Sắc

Giỏi

216.000

2.160.000

8         

Lê Thị Hạnh

42K2

8,4

Tốt

Giỏi

216.000

2.160.000

9         

Nguyễn T Chung Anh

42K3

8,6

X.Sắc

Giỏi

216.000

2.160.000

10     

Nguyễn Trung Nghĩa

42K3

8,6

Tốt

Giỏi

216.000

2.160.000

11     

Nguyễn Thị Nhàn

42K3

8,3

Tốt

Giỏi

216.000

2.160.000

12     

Nguyễn Thị Hợp

42K5

8,7

X.Sắc

Giỏi

216.000

2.160.000

13     

Nguyễn Thị Đào

42K5

8,6

X.Sắc

Giỏi

216.000

2.160.000

14     

Đồng Thị Kim Huệ

42K5

8,4

Tốt

Giỏi

216.000

2.160.000

15     

Đỗ Đình Nam

42K5

8,2

Tốt

Giỏi

216.000

2.160.000

16     

Trần Thị Huyền

42K6

8,5

X.Sắc

Giỏi

216.000

2.160.000

17     

Phạm T Minh Ph­ượng

42K7

8,6

X.Sắc

Giỏi

216.000

2.160.000

18     

Phạm Thị Tân

42K7

8,2

Tốt

Giỏi

216.000

2.160.000

19     

Nguyễn Thị Ánh