|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc trả tiền học bổng, trợ cấp xã hội cho học sinh các lớp
khoá K41, K42 năm học 2009-2010
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP HƯNG YÊN
Căn cứ Quyết định số 215/QĐ-BGD&ĐT ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc thành lập Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên trên cơ sở trường Quản lý kinh tế công nghiệp; Căn cứ Quyết định số 0828/QĐ-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên;
Căn cứ Quyết định số 44/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên, các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy;
Căn cứ vào biên bản Hội đồng xét học bổng họp ngày 08 tháng 7 năm 2010;
Theo đề nghị của ông Trưởng phòng Công tác học sinh, sinh viên,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Cấp học bổng khuyến khích học tập và trợ cấp xã hội cho học sinh các lớp khoá K41, K42 năm học 2009-2010 với tổng số tiền là: 84.000.000đ (tám tư triệu đồng) có danh sách kèm theo;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 7 năm 2010;
Điều 3. Trưởng phòng Công tác học sinh, sinh viên, trưởng phòng chức năng, trưởng các khoa, trung tâm, tổ bộ môn, giáo viên chủ nhiệm, Ban cán sự lớp và học sinh, sinh viên có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG
- Như điều 3 ( Đã ký )
- Lưu phòng TCHC- CTHSSV-TCKT
DANH SÁCH HỌC SINH KHOÁ K41, K42 ĐƯỢC CẤP BỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP VÀ TRỢ CẤP XÃ HỘI NĂM HỌC 2009-2010
(Kèm theo Quyết định số: 301/QĐ-CĐCNHY ngày 09 tháng 7 năm 2010)
1/ Học bổng TCCN K42, TCN K41
|
TT
|
Họ và tên
|
Lớp
|
Điểm
TBC
H T
|
Rèn luyện
|
Loại
học
bổng
|
Mức hưởng
1 tháng
|
Tổng
cộng
(10 tháng)
|
|
1
|
Nguyễn Thị Hường
|
42K1
|
8,8
|
X.Sắc
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
2
|
Lương T Chúc Giang
|
42K1
|
8,4
|
X.Sắc
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
3
|
Bùi Quỳnh Châu
|
42K1
|
8,4
|
Tốt
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
4
|
Nguyễn Thị Thanh
|
42K1
|
8,2
|
Tốt
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
5
|
Đặng Thị Ngọc Ly
|
42K2
|
8,6
|
X.Sắc
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
6
|
Phạm Thị Phường
|
42K2
|
8,4
|
Tốt
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
7
|
Phạm Thị Nguyệt
|
42K2
|
8,4
|
X.Sắc
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
8
|
Lê Thị Hạnh
|
42K2
|
8,4
|
Tốt
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
9
|
Nguyễn T Chung Anh
|
42K3
|
8,6
|
X.Sắc
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
10
|
Nguyễn Trung Nghĩa
|
42K3
|
8,6
|
Tốt
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
11
|
Nguyễn Thị Nhàn
|
42K3
|
8,3
|
Tốt
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
12
|
Nguyễn Thị Hợp
|
42K5
|
8,7
|
X.Sắc
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
13
|
Nguyễn Thị Đào
|
42K5
|
8,6
|
X.Sắc
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
14
|
Đồng Thị Kim Huệ
|
42K5
|
8,4
|
Tốt
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
15
|
Đỗ Đình Nam
|
42K5
|
8,2
|
Tốt
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
16
|
Trần Thị Huyền
|
42K6
|
8,5
|
X.Sắc
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
17
|
Phạm T Minh Phượng
|
42K7
|
8,6
|
X.Sắc
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
18
|
Phạm Thị Tân
|
42K7
|
8,2
|
Tốt
|
Giỏi
|
216.000
|
2.160.000
|
|
19
|
| |